📊 BẢNG CALO & GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG THỰC PHẨM

Bảng tham khảo chi tiết về calo, chất béo, đường, đạm, chất xơ của hơn 250+ loại thực phẩm phổ biến tại Việt Nam. Giúp bạn quản lý cân nặng và chế độ ăn uống hiệu quả.

250+
Loại thực phẩm
9
Danh mục
5
Chỉ số dinh dưỡng
Thực Phẩm Khẩu Phần Calories Béo (g) Đường (g) Đạm (g) Xơ (g)
Gỏi cuốn tôm thịt 1 Cái 160 2 15 8 1
Bánh mì thịt nướng 1 ổ vừa 460 12 50 18 3
Bún đậu mắm tôm 1 phần 700 22 75 20 5
Bún chả Hà Nội 1 phần 650 20 60 25 4
Mì xào Bò 1 đĩa 650 18 65 22 4
Sữa tươi trân châu đường đen 1 ly 550 7 45 3 0
Trà Sữa 500ml 500ml 300 10 50 3 0
KimBap 1 Khoanh 50 5 40 8 2
Trứng vịt lộn 1 trái 180 13 1 13 0
Thực Phẩm Khẩu Phần Calories Béo (g) Đường (g) Đạm (g) Xơ (g)
Chuối sấy1 đĩa nhỏ2503358.42.37.7
Đậu phộng chiên muối1 đĩa nhỏ61849.226.425.88.5
Hạt điều1 đĩa29143.830.218.23.3
Khoai lang chiên100 gram32511.634.93.44.9
Sầu riêng100g1305.327.11.53.8
Xoài1 trái1790.4150.81.6
Cam1 trái680.111.80.92.4
1 trái18415927
Táo tây1 trái1070.2140.32.4
Chuối1 trái740.3231.12.6
Dưa hấu1 miếng210.280.60.4
Ổi1 trái530.914.32.65.4
1 trái910.115.50.53.1
Thanh long1 trái2250.6111.13
Bắp nướng1 trái27253153.9
Thực Phẩm Khẩu Phần Calories Béo (g) Đường (g) Đạm (g) Xơ (g)
Kem hộp1 hộp 500ml381112340
Sinh tố1 ly2770.52022.5
Sữa chua Yoghurt Vinamilk1 hủ nhỏ13731550
Sữa đậu nành Tribeco1 hộp nhỏ13627.32.80.5
Sữa hộp Cô gái Hà lan1 hộp nhỏ1527.612.45.60
Cà phê đen phin1 tách400.100.20
Nước cam vắt1 ly2260100.80.4
Nước mía1 ly1060.4130.60.1
Nước ngọt có gaz1 lon14601100
Bia1 ly14103.60.30
Thực Phẩm Khẩu Phần Calories Béo (g) Đường (g) Đạm (g) Xơ (g)
Trứng vịt luộc1 trái909.71.213.10
Hột vịt lộn1 trái9811.7013.60
Trứng gà Mỹ1 trái8110.60.612.60
Trứng gà ta1 trái589.50.613.50
Hột vịt muối1 trái90141.69.50
Trứng cút1 trái17111130
Trứng vịt bắc thảo1 trái946.31.58.90
Thực Phẩm Khẩu Phần Calories Béo (g) Đường (g) Đạm (g) Xơ (g)
Xôi gấc1 gói5893.768.971.3
Xôi lá cẩm1 gói5773.668.36.41.5
Xôi đậu phộng1 gói6596.864.38.32.1
Xôi đậu xanh1 gói5324.167.57.51.6
Xôi vò1 gói5095.262.68.41.1
Xôi đậu đen1 gói5504.366.27.61.5
Xôi nếp than1 gói5153.267.46.51.6
Xôi mặn1 gói49912.555.89.82.4
Thực Phẩm Khẩu Phần Calories Béo (g) Đường (g) Đạm (g) Xơ (g)
Chè trôi nước1 chén5136.545.34.31.2
Chè nếp đậu trắng1 chén4361.546.73.11.6
Chè đậu trắng1 ly4131.334.73.21.1
Chè đậu đen1 ly4190.728.82.61.3
Sâm bổ lượng1 ly2680.1160.50.8
Chè thưng1 chén3293.838.73.51.5
Bắp giã1 gói3281.572105.3
Kẹo chocolate nhân đậu phộng1 gói nhỏ10230.254.38.73.4
Thực Phẩm Khẩu Phần Calories Béo (g) Đường (g) Đạm (g) Xơ (g)
Bánh bía1 cái709156053
Bánh ướt1 đĩa7494.153.45.61.8
Bánh xèo1 cái51716.741.68.42.3
Bánh mì thịt1 ổ4611555203
Bánh mì sandwich kẹp thịt1 cái4682045152.5
Bánh cuốn1 đĩa59084552
Bánh chưng1 cái407124032
Bánh tét nhân đậu ngọt1 cái44411.256.17.32.3
Thực Phẩm Khẩu Phần Calories Béo (g) Đường (g) Đạm (g) Xơ (g)
Mì vịt tiềm1 tô7762550202
Mì xào dòn1 đĩa6381850123
Hủ tíu xào1 đĩa6461550153
Miến gà1 tô635645152
Mì quảng1 tô5411050203
Phở gà1 tô4831040202
Phở bò viên1 tô4311245222
Phở bò tái1 tô431845252
Hủ tíu bò kho1 tô5381550203
Bún bò huế (giò)1 tô6221550253
Bún riêu cua1 tô414845202
Cháo gỏi vịt1 tô9301535202
Thực Phẩm Khẩu Phần Calories Béo (g) Đường (g) Đạm (g) Xơ (g)
Cơm tấm sườn1 đĩa cơm phần5272055153
Cơm tấm chả1 đĩa cơm phần5921555153
Cơm chiên dương châu1 đĩa5302055153
Cơm tấm bì1 đĩa cơm phần6271055153
Gà xào sả ớt1 đĩa272205252
Gà rô ti1 cái đùi300255252
Thịt kho tiêu1 đĩa312255201
Thịt heo quay1 đĩa250300250
Tôm sốt cà1 đĩa248105201
Cá trê chiên1 con219155201
Đậu hủ sốt cà1 đĩa239101082
Cơm trắng1 chén vừa2000.3282.60.4

Hướng Dẫn Đọc Bảng Calo

  • Calories: Năng lượng từ thức ăn. Màu đỏ (>300) = cao, cam (150-300) = trung bình, xanh (<150) = thấp.
  • Béo: Chất béo trong gram. Nên ≤ 65g/ngày (phụ nữ) hoặc ≤ 78g/ngày (nam).
  • Đường: Carbohydrate tính bằng gram. Ưu tiên chọn thực phẩm có đường < 20g/khẩu phần nếu theo chế độ kiểm soát đường huyết.
  • Đạm (Protein): Cần 0.8-1.0g/kg cân nặng/ngày. Chọn thực phẩm có đạm cao (>10g/khẩu phần) để no lâu.
  • Chất xơ: Nên ≥25-30g/ngày. Chất xơ giúp tiêu hóa tốt, ổn định đường huyết.
  • Mẹo giảm cân: Chọn thức ăn có Calories thấp, Đạm cao, Chất xơ cao. Ví dụ: Gỏi cuốn (160 cal, 8g đạm), Cà chua (thấp calo).